Sở GD-ĐT lưu ý việc tổ chức tiếp nhận học sinh đăng ký dự tuyển Nguyện vọng 3 vào trường được thực hiện như sau:
Những học sinh có điểm xét tuyển cao hơn điểm chuẩn của trường từ 2 điểm trở lên viết đơn đăng ký dự tuyển nguyện vọng 3 vào trường ( theo mẫu, đơn do nhà trường cấp cho học sinh) kèm theo bản phô tô giấy báo kết quả tuyển sinh vào 10 THPT năm học 2014-2015.
Thời gian nộp đơn từ 8h00 ngày 13/07/2014 đến 17 h00 ngày 15/07/2014 (theo giờ hành chính).
Nhà trường xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu được giao.
8 h 00 ngày 16/07/2014, nhà trường thông báo kết quả những học sinh trúng tuyển nguyện vọng 3 vào trường. Học sinh trúng tuyển nộp hồ sơ vào trường từ 8h 00ngày đến 17h00 ngày 16/07/2014.
|
STT
|
Trường THPT
|
Điểm chuẩn
|
Ghi chú
|
|
1.
|
ChuVăn An
|
54,5
|
Tiếng Nhật:52,0
|
|
2.
|
Phan Đình Phùng
|
51,5
|
|
|
3.
|
Phạm Hồng Thái
|
49,0
|
|
|
4.
|
Nguyễn Trãi- Ba Đình
|
48,0
|
|
|
5.
|
Tây Hồ
|
45,0
|
|
|
6.
|
Thăng Long
|
53,5
|
|
|
7.
|
Việt Đức
|
51,5
|
Tiếng Nhật:46,0
|
|
8.
|
Trần Phú-Hoàn Kiếm
|
51,0
|
|
|
9.
|
Trần Nhân Tông
|
49,5
|
Tiếng Pháp:40,5
|
|
10.
|
Đoàn Kết-Hai Bà Trưng
|
48,0
|
|
|
11.
|
Kim Liên
|
52,0
|
Tiếng Nhật:45,5
|
|
12.
|
Yên Hoà
|
52,5
|
|
|
13.
|
Lê Quý Đôn- Đống Đa
|
51,0
|
|
|
14.
|
Nhân Chính
|
51,0
|
|
|
15.
|
Cầu Giấy
|
49,5
|
|
|
16.
|
Quang Trung-Đống Đa
|
47,5
|
|
|
17.
|
Đống Đa
|
46,0
|
|
|
18.
|
Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân
|
44,5
|
|
|
19.
|
Ngọc Hồi
|
48,5
|
|
|
20.
|
Hoàng Văn Thụ
|
41,5
|
|
|
21.
|
Việt Nam–Ba Lan
|
42,0
|
|
|
22.
|
Trương Định
|
41,5
|
Tuyển NV3 khu vực 1,2,4:43,5
|
|
23.
|
Ngô Thì Nhậm
|
40,5
|
|
|
24.
|
Nguyễn Gia Thiều
|
52,0
|
|
|
25.
|
Cao Bá Quát- Gia Lâm
|
44,0
|
|
|
26.
|
Lý Thường Kiệt
|
48,0
|
|
|
27.
|
Yên Viên
|
46,0
|
|
|
28.
|
Dương Xá
|
44,0
|
|
|
29.
|
Nguyễn Văn Cừ
|
41,5
|
|
|
30.
|
Thạch Bàn
|
44,0
|
|
|
31.
|
Phúc Lợi
|
40,5
|
Học sinh trúng tuyển nộp hồ sơ tại THPT Lý Thường Kiệt
|
|
32.
|
Liên Hà
|
49,0
|
|
|
33.
|
Vân Nội
|
42,5
|
|
|
34.
|
Mê Linh
|
44,5
|
|
|
35.
|
Đông Anh
|
44,0
|
|
|
36.
|
Cổ Loa
|
45,5
|
|
|
37.
|
Sóc Sơn
|
46,0
|
|
|
38.
|
Yên Lãng
|
41,0
|
|
|
39.
|
Bắc Thăng Long
|
41,0
|
|
|
40.
|
Đa Phúc
|
43,5
|
|
|
41.
|
Trung Giã
|
40,0
|
|
|
42.
|
Kim Anh
|
39,0
|
|
|
43.
|
Xuân Giang
|
39,5
|
|
|
44.
|
Tiền Phong
|
37,0
|
|
|
45.
|
Minh Phú
|
32,5
|
|
|
46.
|
Quang Minh
|
31,0
|
|
|
47.
|
Tiến Thịnh
|
28,5
|
|
|
48.
|
Tự Lập
|
22,0
|
Tuyển NV3 khu vực 6:24,0
|
|
49.
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
50,5
|
|
|
50.
|
Xuân Đỉnh
|
47,0
|
|
|
51.
|
Hoài Đức A
|
46,5
|
|
|
52.
|
Đan Phượng
|
45,0
|
|
|
53.
|
Thượng Cát
|
39,0
|
|
|
54.
|
Trung Văn
|
41,0
|
Tuyển NV3 khu vực 3,7:43,0
|
|
55.
|
Hoài Đức B
|
40,5
|
Theo: GDVN